秀
Chu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (1491–1521), trị vì 1505–1521
NGHĨA
- 壹形tính từ
Chu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (1491–1521), trị vì 1505–1521
中精致优美;文雅端庄jīngzhì yōuměi;wényǎ duānzhuàng
- 。
Cô ấy rất thanh tú.
- 貳形tính từ
sô cô la
中优秀的;很好的yōuxiù de;hěn hǎo de
- 。
Anh ấy rất xuất sắc.
- 參名danh từ
Chu Tử, tên khác của Chu Hi
- 。
Chương trình này rất hay.
- 肆动động từ
Chu Hiếu Thiên (ca sĩ kiêm diễn viên Đài Loan, sinh 1979)
中(谷物等)长出穗子;开花结实gǔwù děng zhǎngchū suìzi;kāihuā jiéshí
Chu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (1491–1521), trị vì 1505–1521
NGHĨA
- 壹形tính từ
Chu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (1491–1521), trị vì 1505–1521
中精致优美;文雅端庄jīngzhì yōuměi;wényǎ duānzhuàng
- 。
Cô ấy rất thanh tú.
- 貳形tính từ
sô cô la
中优秀的;很好的yōuxiù de;hěn hǎo de
- 。
Anh ấy rất xuất sắc.
- 參名danh từ
Chu Tử, tên khác của Chu Hi
- 。
Chương trình này rất hay.
- 肆动động từ
Chu Hiếu Thiên (ca sĩ kiêm diễn viên Đài Loan, sinh 1979)
中(谷物等)长出穗子;开花结实gǔwù děng zhǎngchū suìzi;kāihuā jiéshí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má
- 移yídi chuyển; dời chỗ; thay đổi