xiù
bộ hoà · 7 nét

Chu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (1491–1521), trị vì 1505–1521

4 nghĩa#4692
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Chu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (1491–1521), trị vì 1505–1521

    精致优美;文雅端庄jīngzhì yōuměi;wényǎ duānzhuàng

    • Cô ấy rất thanh tú.

  2. tính từ

    sô cô la

    优秀的;很好的yōuxiù de;hěn hǎo de

    • Anh ấy rất xuất sắc.

  3. danh từ

    Chu Tử, tên khác của Chu Hi

    • Chương trình này rất hay.

  4. động từ

    Chu Hiếu Thiên (ca sĩ kiêm diễn viên Đài Loan, sinh 1979)

    (谷物等)长出穗子;开花结实gǔwù děng zhǎngchū suìzi;kāihuā jiéshí

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.