Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
社会
社会
xã hội
xã hội
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1651
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xã hội
中由许多人组成的有组织的群体yóu xǔduō rén zǔchéng de yǒu zǔzhī de qúntǐ
- 。
Chúng ta sống trong một xã hội.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ社会
Phồn thể社會
xã hội
xã hội
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1651
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xã hội
中由许多人组成的有组织的群体yóu xǔduō rén zǔchéng de yǒu zǔzhī de qúntǐ
- 。
Chúng ta sống trong một xã hội.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái