社会

社会
shèhuì
xã hội

xã hội

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1651
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xã hội

    由许多人组成的有组织的群体yóu xǔduō rén zǔchéng de yǒu zǔzhī de qúntǐ

    • Chúng ta sống trong một xã hội.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.