Tới nội dung chính

稳固

稳固
wěngù
ổn cố

vững chắc; kiên cố; bền vững

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#31829
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    • 。

      Cái bàn này rất vững chắc.

  2. 貳形tính từ

    kiên định; vững chắc; kiên quyết

  3. 參动động từ

    ổn định; an định

    • 。

      Chúng ta phải ổn định mối quan hệ này.

  4. 肆形tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

稳
wěn
ổn
BỘ THỦ⽲
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu