稳固
稳固
ổn cố
vững chắc; kiên cố; bền vững
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#31829
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vững chắc; kiên cố; bền vững
- 。
Cái bàn này rất vững chắc.
- 貳形tính từ
kiên định; vững chắc; kiên quyết
- 參动động từ
ổn định; an định
- 。
Chúng ta phải ổn định mối quan hệ này.
- 肆形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
Đang tải…
稳固
Phồn thể穩固
ổn cố
vững chắc; kiên cố; bền vững
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#31829
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vững chắc; kiên cố; bền vững
- 。
Cái bàn này rất vững chắc.
- 貳形tính từ
kiên định; vững chắc; kiên quyết
- 參动động từ
ổn định; an định
- 。
Chúng ta phải ổn định mối quan hệ này.
- 肆形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má