Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
嘲笑
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
NGHĨA
- 壹动động từ
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
中用讽刺或不尊重的方式笑话某人yòng fěngcì huò bù zūnjìng de fāngshì xiàohuà mǒurén
- 。
Đừng chế giễu người khác.
- 貳动động từ
chế nhạo; chế giễu; chế riễu
中用言语或态度表示不尊重、讽刺、嘲讽他人yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì bù zūnjìng、fěngcì、cháofěng tārén
- 參名danh từ
chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
中用言语或态度表示对别人的不尊重或看不起yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì duì biérén de búzunzhòng huò kànbù qǐ
- 。
Sự chế giễu của anh ấy khiến tôi rất buồn.
- 肆名danh từ
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
中用言语或态度表示讽刺、不尊重他人的行为yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì fěngcì、bù zūnzhòng tārén de xíngwéi
- 伍动động từ
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
中用言语或行动表示轻视和讽刺yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì qīngshì hé fěngcì
解字
GIẢI TỰchế nhạo; chế giễu; nhạo báng
NGHĨA
- 壹动động từ
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
中用讽刺或不尊重的方式笑话某人yòng fěngcì huò bù zūnjìng de fāngshì xiàohuà mǒurén
- 。
Đừng chế giễu người khác.
- 貳动động từ
chế nhạo; chế giễu; chế riễu
中用言语或态度表示不尊重、讽刺、嘲讽他人yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì bù zūnjìng、fěngcì、cháofěng tārén
- 參名danh từ
chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
中用言语或态度表示对别人的不尊重或看不起yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì duì biérén de búzunzhòng huò kànbù qǐ
- 。
Sự chế giễu của anh ấy khiến tôi rất buồn.
- 肆名danh từ
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
中用言语或态度表示讽刺、不尊重他人的行为yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì fěngcì、bù zūnzhòng tārén de xíngwéi
- 伍动động từ
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
中用言语或行动表示轻视和讽刺yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì qīngshì hé fěngcì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối