嘲笑

嘲笑
cháoxiào
trào tiếu

chế nhạo; chế giễu; nhạo báng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#3660
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế nhạo; chế giễu; nhạo báng

    用讽刺或不尊重的方式笑话某人yòng fěngcì huò bù zūnjìng de fāngshì xiàohuà mǒurén

    • Đừng chế giễu người khác.

  2. động từ

    chế nhạo; chế giễu; chế riễu

    用言语或态度表示不尊重、讽刺、嘲讽他人yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì bù zūnjìng、fěngcì、cháofěng tārén

  3. danh từ

    chế giễu; nhạo báng; chế nhạo

    用言语或态度表示对别人的不尊重或看不起yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì duì biérén de búzunzhòng huò kànbù qǐ

    • Sự chế giễu của anh ấy khiến tôi rất buồn.

  4. danh từ

    chế nhạo; chế giễu; nhạo báng

    用言语或态度表示讽刺、不尊重他人的行为yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì fěngcì、bù zūnzhòng tārén de xíngwéi

  5. động từ

    chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ

    用言语或行动表示轻视和讽刺yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì qīngshì hé fěngcì

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.