讥笑

讥笑
xiào
cơ tiếu

nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)

    • Anh ấy chế giễu ý tưởng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.