Tới nội dung chính

尔

尔
ěr
nhĩ
⼩bộ tiểu · 5 nét

như vậy; vậy; (văn) ngươi

5 nghĩa#3117
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    như vậy; vậy; (văn) ngươi

    中那样;像那样nàyàng; xiàng nàyàng

    • !

      Các ngươi đừng có xấc xược!

  2. 貳代đại từ

    vậy thì; thế là; (văn) mới

    中就是;那样;因此jiùshì;nàyàng;yīncǐ

  3. 參代đại từ

    (kính) ngài; quý vị (cách xưng hô kính trọng)

    中你;对人的敬称nǐ;duì rén de jìngchèng

  4. 肆代đại từ

    mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)

    中你;你的nǐ;nǐ de

  5. 伍代đại từ

    (văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

    中那么;然后;用来开始新的话题nàme;ránhòu;yònglái kāishǐ xīn de huàtí

尔
ěr
nhĩ
BỘ THỦ⼩
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu