鼓掌

鼓掌
zhǎng
cổ chưởng

vỗ tay; tán thưởng

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7399
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ tay; tán thưởng

    用手掌拍击表示赞成或欢迎yòng shǒu zhǎng pāi jī biǎoshì zànchéng huò huānyíng

    • Mọi người cùng nhau vỗ tay.

  2. động từ

    vỗ tay; hoan hô

    用手掌拍打发出声音来表示赞同或欢迎yòng shǒu zhǎng pāi dǎ fāchū shēngyīn lái biǎoshì zànzhu huò huānyíng

    • Mọi người cùng vỗ tay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.