Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
/
禄劝彝族苗族自治县
禄劝彝族苗族自治县
lộc khuyến di tộc miêu tộc tự trị huyện
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
禄劝彝族苗族自治县
Phồn thể祿勸彝族苗族自治縣
lộc khuyến di tộc miêu tộc tự trị huyện
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái