禁止
禁止
cấm chỉ
cấm; không được phép
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2063
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấm; không được phép
中不允许做某事;规定不能做bù yǔnxǔ zuò mǒushì;guīdìng búnéng zuò
- 。
Ở đây cấm hút thuốc.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấm đậu xe nơi đây.
- 。
Cấm đậu xe.
- 貳动động từ
cấm; nghiêm cấm; cấm chỉ
中不允许做某事bù yǔnxǔ zuò mǒushì
- 參动động từ
không được phép; cấm
中不允许做某事bù yǔnxǔ zuò mǒu shì
Đang tải…
禁止
Phồn thể禁
cấm chỉ
cấm; không được phép
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2063
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấm; không được phép
中不允许做某事;规定不能做bù yǔnxǔ zuò mǒushì;guīdìng búnéng zuò
- 。
Ở đây cấm hút thuốc.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấm đậu xe nơi đây.
- 。
Cấm đậu xe.
- 貳动động từ
cấm; nghiêm cấm; cấm chỉ
中不允许做某事bù yǔnxǔ zuò mǒushì
- 參动động từ
không được phép; cấm
中不允许做某事bù yǔnxǔ zuò mǒu shì
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái