拍照

拍照
pāizhào
phách chiếu

chụp ảnh

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3614
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chụp ảnh

    用相机或手机把景物记录下来yòng xiāngjī huò shǒujī bǎ jǐngwù jìlù xiàlái

    • Chúng ta cùng chụp ảnh nhé!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.