停车
đỗ xe; dừng xe
NGHĨA
- 壹动động từ
đỗ xe; dừng xe
中把车停放在指定的地方bǎ chē tíngfàng zài zhǐdìng de dìfang
- 。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấm đậu xe nơi đây.
- 貳动động từ
đỗ xe; dừng xe
中把车放在某个地方不动bǎ chē fàngzài mǒugeè dìfang búdòng
- 。
Xin đừng đỗ xe ở đây.
- 參动động từ
đỗ xe; dừng xe; đậu xe; tắt máy (xe)
中汽车停止不动qìchē tíngzhǐ búdòng
- 。
Xe của tôi bị chết máy trên đường rồi.
- 肆动động từ
dừng xe; (của máy móc) ngừng hoạt động
中车辆或机器停止运动或工作chēliàng huò jīqì tíngzhǐ yùndòng huò gōngzuò
- 。
Chiếc xe này đã dừng lại rồi.
đỗ xe; dừng xe
NGHĨA
- 壹动động từ
đỗ xe; dừng xe
中把车停放在指定的地方bǎ chē tíngfàng zài zhǐdìng de dìfang
- 。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấm đậu xe nơi đây.
- 貳动động từ
đỗ xe; dừng xe
中把车放在某个地方不动bǎ chē fàngzài mǒugeè dìfang búdòng
- 。
Xin đừng đỗ xe ở đây.
- 參动động từ
đỗ xe; dừng xe; đậu xe; tắt máy (xe)
中汽车停止不动qìchē tíngzhǐ búdòng
- 。
Xe của tôi bị chết máy trên đường rồi.
- 肆动động từ
dừng xe; (của máy móc) ngừng hoạt động
中车辆或机器停止运动或工作chēliàng huò jīqì tíngzhǐ yùndòng huò gōngzuò
- 。
Chiếc xe này đã dừng lại rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại