停车

停车
tíngchē
đình xa

đỗ xe; dừng xe

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1942
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỗ xe; dừng xe

    把车停放在指定的地方bǎ chē tíngfàng zài zhǐdìng de dìfang

    • Xin hãy đỗ xe ở đây.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cấm đậu xe nơi đây.

  2. động từ

    đỗ xe; dừng xe

    把车放在某个地方不动bǎ chē fàngzài mǒugeè dìfang búdòng

    • Xin đừng đỗ xe ở đây.

  3. động từ

    đỗ xe; dừng xe; đậu xe; tắt máy (xe)

    汽车停止不动qìchē tíngzhǐ búdòng

    • Xe của tôi bị chết máy trên đường rồi.

  4. động từ

    dừng xe; (của máy móc) ngừng hoạt động

    车辆或机器停止运动或工作chēliàng huò jīqì tíngzhǐ yùndòng huò gōngzuò

    • Chiếc xe này đã dừng lại rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.