准许

准许
zhǔn
chuẩn hứa

cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11105
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

    允许;同意做某事yǔnxǔ;tóngyì zuò mǒushì

    • Tôi cho phép bạn rời đi.

  2. động từ

    cho phép; chuẩn; chính xác

    同意让某人做某事tóngyì ràng mǒurén zuò mǒu shì

    • Anh ấy cho phép tôi rời đi.

  3. động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    同意让某人做某事;允许tóngyì ràng mǒurén zuò mǒushì;yǔnxǔ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.