许可

许可
hứa khả

cho phép; chấp thuận

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5750
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho phép; chấp thuận

    同意让某人做某事tóngyì ràng mǒurén zuò mǒushì

    • Tôi cho phép bạn rời đi.

  2. động từ

    cho phép; hứa hẹn

    允许;同意某人做某事yǔnxǔ; tóngyì mǒurén zuò mǒushì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.