Tới nội dung chính

通行

通行
tōngxíng
thông hành

lưu thông; thông hành; đi qua

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13920
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lưu thông; thông hành; đi qua

    中能够通过某个地方或被广泛接受使用néng gòu tōngguò mǒu ge dìfang huò bèi guǎngfàn jiēshòu shǐyòng

    • 。

      Con đường này có thể đi qua.

  2. 貳动động từ

    được lưu hành rộng rãi; thông dụng; (giao thông) được phép đi lại

    中被广泛使用或接受;被允许通过bèi guǎngfàn shǐyòng huòzhě jiēshòu;bèi yǔnxǔ tōngguò

    • 。

      Loại tiền tệ này được lưu hành khắp cả nước.

通
tōng
thông
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu