Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
容许
容许
dung hứa
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16620
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
- 。
Tôi cho phép bạn rời đi.
- 貳动động từ
cho phép; để mặc; chịu đựng
- 。
Xin hãy cho phép tôi rời đi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
容许
Phồn thể容許
dung hứa
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16620
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
- 。
Tôi cho phép bạn rời đi.
- 貳动động từ
cho phép; để mặc; chịu đựng
- 。
Xin hãy cho phép tôi rời đi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)