容许

容许
róng
dung hứa

cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16620
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

    • Tôi cho phép bạn rời đi.

  2. động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    • Xin hãy cho phép tôi rời đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.