Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
期盼
期盼
kỳ phán
mong đợi; trông chờ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12673
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mong đợi; trông chờ
中盼望;希望能够得到或实现的事情pànwàng;xīwàng néngggòu huòdào huò shíxiàn de shìqing
- 。
Chúng tôi mong đợi sự xuất hiện của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
LIÊN QUAN
期盼
Phồn thể期
kỳ phán
mong đợi; trông chờ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12673
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mong đợi; trông chờ
中盼望;希望能够得到或实现的事情pànwàng;xīwàng néngggòu huòdào huò shíxiàn de shìqing
- 。
Chúng tôi mong đợi sự xuất hiện của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư