Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
期待
mong đợi; kỳ vọng
NGHĨA
- 壹动động từ
mong đợi; kỳ vọng
中盼望某事发生或等待某人到来pànwàng mǒushì fāshēng huòzhě děngdài mǒurén dàolái
- 。
Tôi mong chờ thư trả lời của bạn.
- 貳动động từ
trông mong; kỳ vọng
中希望某事发生;盼望xīwàng mǒushì fāshēng; pànwàng
- 。
Tôi mong chờ sự đến của bạn.
- 參名danh từ
liệu trước; dự liệu đến
中希望某事发生的心理状态xīwàng mǒu shì fāshēng de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào tương lai.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
mong đợi; kỳ vọng
NGHĨA
- 壹动động từ
mong đợi; kỳ vọng
中盼望某事发生或等待某人到来pànwàng mǒushì fāshēng huòzhě děngdài mǒurén dàolái
- 。
Tôi mong chờ thư trả lời của bạn.
- 貳动động từ
trông mong; kỳ vọng
中希望某事发生;盼望xīwàng mǒushì fāshēng; pànwàng
- 。
Tôi mong chờ sự đến của bạn.
- 參名danh từ
liệu trước; dự liệu đến
中希望某事发生的心理状态xīwàng mǒu shì fāshēng de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào tương lai.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư