期待

期待
dài
kỳ đãi

mong đợi; kỳ vọng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1621
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mong đợi; kỳ vọng

    盼望某事发生或等待某人到来pànwàng mǒushì fāshēng huòzhě děngdài mǒurén dàolái

    • Tôi mong chờ thư trả lời của bạn.

  2. động từ

    trông mong; kỳ vọng

    希望某事发生;盼望xīwàng mǒushì fāshēng; pànwàng

    • Tôi mong chờ sự đến của bạn.

  3. danh từ

    liệu trước; dự liệu đến

    希望某事发生的心理状态xīwàng mǒu shì fāshēng de xīnlǐ zhuàngtài

    • Tôi tràn đầy kỳ vọng vào tương lai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỳ(cái đó, ấy)HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng, tháng)BỘ

Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.