已久

已久
jiǔ
dĩ cửu

đã lâu; từ lâu

1 nghĩa#18963
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đã lâu; từ lâu

    • Anh ấy đã rời nhà lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.