Tới nội dung chính

已久

已久
yǐjiǔ
dĩ cửu

đã lâu; từ lâu

1 nghĩa#18963
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đã lâu; từ lâu

    • 。

      Anh ấy đã rời nhà lâu rồi.

已
yǐ
dĩ
BỘ THỦ⼰
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu