- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
trông mong; hi vọng; trông cậy
trông mong; hi vọng; trông cậy
中期待;希望某事会发生qīdài; xīwàng mǒushì huì fāshēng
Tôi hy vọng anh ấy có thể thành công.
trông cậy vào; hi vọng vào
中希望得到;寄托期待在某人或某事上xīwàng huòqǔ; jìtuō qīdài zài mǒurén huò mǒushì shang
Tôi trông cậy bạn có thể đến.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
trông mong; hi vọng; trông cậy
trông mong; hi vọng; trông cậy
中期待;希望某事会发生qīdài; xīwàng mǒushì huì fāshēng
Tôi hy vọng anh ấy có thể thành công.
trông cậy vào; hi vọng vào
中希望得到;寄托期待在某人或某事上xīwàng huòqǔ; jìtuō qīdài zài mǒurén huò mǒushì shang
Tôi trông cậy bạn có thể đến.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.