指望

指望
zhǐwàng
chỉ vọng

trông mong; hi vọng; trông cậy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2877
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trông mong; hi vọng; trông cậy

    期待;希望某事会发生qīdài; xīwàng mǒushì huì fāshēng

    • Tôi hy vọng anh ấy có thể thành công.

  2. động từ

    trông cậy vào; hi vọng vào

    希望得到;寄托期待在某人或某事上xīwàng huòqǔ; jìtuō qīdài zài mǒurén huò mǒushì shang

    • Tôi trông cậy bạn có thể đến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.