Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电脑辅助设计与绘图
电脑辅助设计与绘图
điện não phụ trợ thiết kế dữ hội đồ
thiết kế và vẽ kỹ thuật có sự hỗ trợ của máy tính; CAD
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết kế và vẽ kỹ thuật có sự hỗ trợ của máy tính; CAD
- 。
Thiết kế và vẽ đồ họa có sự hỗ trợ của máy tính là một phần quan trọng của kỹ thuật hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
电脑辅助设计与绘图
Phồn thể電腦輔助設計與繪圖
điện não phụ trợ thiết kế dữ hội đồ
thiết kế và vẽ kỹ thuật có sự hỗ trợ của máy tính; CAD
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết kế và vẽ kỹ thuật có sự hỗ trợ của máy tính; CAD
- 。
Thiết kế và vẽ đồ họa có sự hỗ trợ của máy tính là một phần quan trọng của kỹ thuật hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo