Tới nội dung chính

甫

甫
fǔ
phủ
⽤bộ dụng · 7 nét

vừa nãy; vừa rồi

3 nghĩa#21996
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vừa nãy; vừa rồi

    • 。

      Anh ấy vừa về đến nhà đã ngủ thiếp đi.

  2. 貳副trạng từ

    vừa mới; chẳng tới (văn)

    • ,。

      Vừa gặp mặt, anh ấy đã nhận ra tôi.

  3. 參副trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng

    • 。

      Anh ấy vừa vào cửa đã nhìn thấy tôi.

甫
fǔ
phủ
BỘ THỦ⽤
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu