/
甫
甫
phủ
⽤bộ dụng · 7 nétvừa nãy; vừa rồi
3 nghĩa#21996
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa nãy; vừa rồi
- 。
Anh ấy vừa về đến nhà đã ngủ thiếp đi.
- 貳副trạng từ
vừa mới; chẳng tới (văn)
- ,。
Vừa gặp mặt, anh ấy đã nhận ra tôi.
- 參副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
- 。
Anh ấy vừa vào cửa đã nhìn thấy tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
甫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa nãy; vừa rồi
- 。
Anh ấy vừa về đến nhà đã ngủ thiếp đi.
- 貳副trạng từ
vừa mới; chẳng tới (văn)
- ,。
Vừa gặp mặt, anh ấy đã nhận ra tôi.
- 參副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
- 。
Anh ấy vừa vào cửa đã nhìn thấy tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.