/
冬
冬
đông
⼎bộ băng · 5 néthọ Đổng
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#37909
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Đổng
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng trống (tùng tùng)
- 參拟từ tượng thanh
tiếng trống; cắc cụm; lộc cộc
- 。
Tiếng gõ cửa cộc cộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
冬
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Đổng
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng trống (tùng tùng)
- 參拟từ tượng thanh
tiếng trống; cắc cụm; lộc cộc
- 。
Tiếng gõ cửa cộc cộc.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định