Tới nội dung chính

贫困

贫困
pínkùn
bần khốn

nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15412
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

    • 。

      Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.

  2. 貳名danh từ

    nghèo khó; bần cùng; nghèo túng

    • 。

      Anh ấy sống trong cảnh nghèo đói.

贫
pín
bần
BỘ THỦ⾙
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu