Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
灭绝
tuyệt chủng; tiêu diệt hoàn toàn
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyệt chủng; tiêu diệt hoàn toàn
中物种完全消失不复存在wùzhǒng wánquán xiāoshī búfù cúnzài
- 。
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
- 貳动động từ
tuyệt diệt; tiêu diệt hoàn toàn; (sinh vật) tuyệt chủng
中完全消失或失去;某种生物完全死亡不存在wánquán xiāoshī huò shīqù;mǒuzhǒng shēngwù wánquán sǐwàng búcúnzài
- 參动động từ
tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ
中完全消失或被消除wánquán xiāoshī huò bèi xiāochú
解字
GIẢI TỰtuyệt chủng; tiêu diệt hoàn toàn
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyệt chủng; tiêu diệt hoàn toàn
中物种完全消失不复存在wùzhǒng wánquán xiāoshī búfù cúnzài
- 。
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
- 貳动động từ
tuyệt diệt; tiêu diệt hoàn toàn; (sinh vật) tuyệt chủng
中完全消失或失去;某种生物完全死亡不存在wánquán xiāoshī huò shīqù;mǒuzhǒng shēngwù wánquán sǐwàng búcúnzài
- 參动động từ
tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ
中完全消失或被消除wánquán xiāoshī huò bèi xiāochú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.