灭绝

灭绝
mièjué
diệt tuyệt

tuyệt chủng; tiêu diệt hoàn toàn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9041
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyệt chủng; tiêu diệt hoàn toàn

    物种完全消失不复存在wùzhǒng wánquán xiāoshī búfù cúnzài

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

  2. động từ

    tuyệt diệt; tiêu diệt hoàn toàn; (sinh vật) tuyệt chủng

    完全消失或失去;某种生物完全死亡不存在wánquán xiāoshī huò shīqù;mǒuzhǒng shēngwù wánquán sǐwàng búcúnzài

  3. động từ

    tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ

    完全消失或被消除wánquán xiāoshī huò bèi xiāochú

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.