Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
猎杀
猎杀
liệp sát
săn giết; tiêu diệt
1 nghĩa#9839
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
săn giết; tiêu diệt
中用武器捕杀野生动物yòng wǔqì bǔshā yěshēng dòngwù
- 。
Họ đã săn giết một con hươu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
猎杀
Phồn thể獵殺
liệp sát
săn giết; tiêu diệt
1 nghĩa#9839
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
săn giết; tiêu diệt
中用武器捕杀野生动物yòng wǔqì bǔshā yěshēng dòngwù
- 。
Họ đã săn giết một con hươu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo