Tới nội dung chính

毁灭

毁灭
huǐmiè
huỷ diệt

làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2781
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

    中完全破坏;使不存在wánquán pòhuài; shǐ búcúnzài

    • 。

      Chiến tranh sẽ hủy diệt tất cả.

  2. 貳动động từ

    phá hủy; làm hỏng

    中完全破坏或损坏某物wánquán pòhuài huò sunǔhuài mǒuwù

  3. 參动động từ

    mất mạng; tử vong; thiệt mạng

    中完全破坏或消亡wánquán pòhuài huò xiāowáng

    • 。

      Thành phố này đã bị hủy diệt rồi.

毁
huǐ
huỷ
BỘ THỦ⽎
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu