浪费

浪费
làngfèi
lãng phí

lãng phí; phung phí

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1723
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lãng phí; phung phí

    不珍惜地使用、消耗或丢弃东西bù zhēnxī de shǐyòng、xiāohào huò diūqì dōngxi

    • Đừng lãng phí thời gian.

  2. động từ

    tiêu tiền bừa bãi; hoang phí

    不必要地用掉;不珍惜地使用bù bìyào de yòngdiào;bù zhēnxī de shǐyòng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.