Tới nội dung chính

爱惜

爱惜
àixī
ái tích

trân trọng; quý trọng; tiết kiệm

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36288
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trân trọng; quý trọng; tiết kiệm

    • 。

      Chúng ta phải tiết kiệm lương thực.

  2. 貳动động từ

    quý báu; trân quý

    • 。

      Chúng ta nên quý trọng thời gian.

  3. 參动động từ

    nâng niu; chăm sóc; che chở

爱
ài
ái
BỘ THỦ⽖
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu