Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱惜
爱惜
ái tích
trân trọng; quý trọng; tiết kiệm
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36288
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng; quý trọng; tiết kiệm
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm lương thực.
- 貳动động từ
quý báu; trân quý
- 。
Chúng ta nên quý trọng thời gian.
- 參动động từ
nâng niu; chăm sóc; che chở
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
爱惜
Phồn thể愛惜
ái tích
trân trọng; quý trọng; tiết kiệm
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36288
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng; quý trọng; tiết kiệm
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm lương thực.
- 貳动động từ
quý báu; trân quý
- 。
Chúng ta nên quý trọng thời gian.
- 參动động từ
nâng niu; chăm sóc; che chở
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔