节约
节约
tiết ước
tiết kiệm; tiết kiệm tài nguyên
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#22527
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết kiệm; tiết kiệm tài nguyên
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
- 貳动động từ
tiết kiệm; tằn tiện
- 參形tính từ
tiết kiệm; tằn tiện
- 。
Anh ấy sống rất tiết kiệm.
- 肆动động từ
tiết kiệm; tằn tiện
Đang tải…
节约
Phồn thể節約
tiết ước
tiết kiệm; tiết kiệm tài nguyên
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#22527
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết kiệm; tiết kiệm tài nguyên
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
- 貳动động từ
tiết kiệm; tằn tiện
- 參形tính từ
tiết kiệm; tằn tiện
- 。
Anh ấy sống rất tiết kiệm.
- 肆动động từ
tiết kiệm; tằn tiện
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)