节约

节约
jiéyuē
tiết ước

tiết kiệm; tiết kiệm tài nguyên

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#22527
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm; tiết kiệm tài nguyên

    • Chúng ta phải tiết kiệm nước.

  2. động từ

    tiết kiệm; tằn tiện

  3. tính từ

    tiết kiệm; tằn tiện

    • Anh ấy sống rất tiết kiệm.

  4. động từ

    tiết kiệm; tằn tiện

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.