珍惜
trân trọng; quý trọng; trân quý
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng; quý trọng; trân quý
中把某人或某事看得很重要,不想失去bǎ mǒurén huò mǒushì kàn de hěn zhòngyào, búxiǎng shīqù
- 。
Chúng ta nên trân trọng thời gian.
- 貳动động từ
quý báu; trân quý
中把某人或某事看得很重要、宝贵,不愿意失去bǎ mǒurén huò mǒushì kàn de hěn zhòngyào、báoguì,búyuànyì shīqù
- 參动động từ
nâng niu; chăm sóc; che chở
中重视并爱护,不愿丢失或浪费zhòngshì bìng àihù, búyuàn diūshī huò làngfèi
trân trọng; quý trọng; trân quý
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng; quý trọng; trân quý
中把某人或某事看得很重要,不想失去bǎ mǒurén huò mǒushì kàn de hěn zhòngyào, búxiǎng shīqù
- 。
Chúng ta nên trân trọng thời gian.
- 貳动động từ
quý báu; trân quý
中把某人或某事看得很重要、宝贵,不愿意失去bǎ mǒurén huò mǒushì kàn de hěn zhòngyào、báoguì,búyuànyì shīqù
- 參动động từ
nâng niu; chăm sóc; che chở
中重视并爱护,不愿丢失或浪费zhòngshì bìng àihù, búyuàn diūshī huò làngfèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ