珍惜

珍惜
zhēn
trân tích

trân trọng; quý trọng; trân quý

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5624
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trân trọng; quý trọng; trân quý

    把某人或某事看得很重要,不想失去bǎ mǒurén huò mǒushì kàn de hěn zhòngyào, búxiǎng shīqù

    • Chúng ta nên trân trọng thời gian.

  2. động từ

    quý báu; trân quý

    把某人或某事看得很重要、宝贵,不愿意失去bǎ mǒurén huò mǒushì kàn de hěn zhòngyào、báoguì,búyuànyì shīqù

  3. động từ

    nâng niu; chăm sóc; che chở

    重视并爱护,不愿丢失或浪费zhòngshì bìng àihù, búyuàn diūshī huò làngfèi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.