/
靡
靡
my
⾮bộ phi · 19 néthoang phí; lãng phí (tiền bạc)
1 nghĩa#11434
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hoang phí; lãng phí (tiền bạc)
中浪费金钱或财物làngfèi jīnqián huò cáiwù
靡
mỹ
⾮bộ phi · 19 nétxa hoa; hoang phí
3 nghĩa#11434
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa hoa; hoang phí
中浪费、不节省的làngfèi、bù jiéshěng de
- 。
Anh ấy sống rất xa hoa.
- 貳动động từ
theo đời; a dua theo thời thượng
中跟随时尚或流行的风俗gēnsuí shíshàng huò liúxíng de fēngsú
- 。
Cô ấy thích quần áo lộng lẫy.
- 參副trạng từ
không; chẳng (văn)
中不;没有bù、méiyǒu
- ,。
Không gì là không có khởi đầu, nhưng ít khi có kết thúc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
靡
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hoang phí; lãng phí (tiền bạc)
中浪费金钱或财物làngfèi jīnqián huò cáiwù
靡
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa hoa; hoang phí
中浪费、不节省的làngfèi、bù jiéshěng de
- 。
Anh ấy sống rất xa hoa.
- 貳动động từ
theo đời; a dua theo thời thượng
中跟随时尚或流行的风俗gēnsuí shíshàng huò liúxíng de fēngsú
- 。
Cô ấy thích quần áo lộng lẫy.
- 參副trạng từ
không; chẳng (văn)
中不;没有bù、méiyǒu
- ,。
Không gì là không có khởi đầu, nhưng ít khi có kết thúc.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.