Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
节省
tiết kiệm; dành dụm
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết kiệm; dành dụm
中减少花费,不浪费钱或物资jiǎnshǎo huāfèi, búláng fèi qián huò wùzī
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
- 貳动động từ
tiết kiệm; tiết giảm
中少用或减少使用某物,不浪费shǎo yòng huò jiǎnshǎo shǐyòng mǒu wù, bù làngfèi
- 。
Chúng ta nên tiết kiệm nước.
- 參动động từ
tiết kiệm; dùng một cách tiết kiệm
中用得少,不浪费yòng de shǎo, bù làngfèi
- 肆动động từ
tiết kiệm; giảm bớt chi tiêu
中减少花费、支出的钱jiǎnshǎo huāfèi、zhīchū de qián
解字
GIẢI TỰtiết kiệm; dành dụm
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết kiệm; dành dụm
中减少花费,不浪费钱或物资jiǎnshǎo huāfèi, búláng fèi qián huò wùzī
- 。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
- 貳动động từ
tiết kiệm; tiết giảm
中少用或减少使用某物,不浪费shǎo yòng huò jiǎnshǎo shǐyòng mǒu wù, bù làngfèi
- 。
Chúng ta nên tiết kiệm nước.
- 參动động từ
tiết kiệm; dùng một cách tiết kiệm
中用得少,不浪费yòng de shǎo, bù làngfèi
- 肆动động từ
tiết kiệm; giảm bớt chi tiêu
中减少花费、支出的钱jiǎnshǎo huāfèi、zhīchū de qián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)