节省

节省
jiéshěng
tiết tỉnh

tiết kiệm; dành dụm

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#11959
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm; dành dụm

    减少花费,不浪费钱或物资jiǎnshǎo huāfèi, búláng fèi qián huò wùzī

    • Chúng ta phải tiết kiệm nước.

  2. động từ

    tiết kiệm; tiết giảm

    少用或减少使用某物,不浪费shǎo yòng huò jiǎnshǎo shǐyòng mǒu wù, bù làngfèi

    • Chúng ta nên tiết kiệm nước.

  3. động từ

    tiết kiệm; dùng một cách tiết kiệm

    用得少,不浪费yòng de shǎo, bù làngfèi

  4. động từ

    tiết kiệm; giảm bớt chi tiêu

    减少花费、支出的钱jiǎnshǎo huāfèi、zhīchū de qián

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.