挥霍
挥霍
huy hoắc
hoang phí; tiêu xài phung phí
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#22878
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoang phí; tiêu xài phung phí
- 。
Anh ấy thích phung phí tiền bạc.
- 貳动động từ
tiêu xài hoang phí; phung phí
- 。
Anh ấy tiêu xài hoang phí.
- 參动động từ
tiêu xài hoang phí; phung phí
- 肆动động từ
phong nhã; tài hoa phóng khoáng
- 。
Anh ấy thích vung tiền.
- 伍形tính từ
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
- 。
Anh ấy là một người nhanh nhẹn.
Đang tải…
挥霍
Phồn thể揮霍
huy hoắc
hoang phí; tiêu xài phung phí
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#22878
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoang phí; tiêu xài phung phí
- 。
Anh ấy thích phung phí tiền bạc.
- 貳动động từ
tiêu xài hoang phí; phung phí
- 。
Anh ấy tiêu xài hoang phí.
- 參动động từ
tiêu xài hoang phí; phung phí
- 肆动động từ
phong nhã; tài hoa phóng khoáng
- 。
Anh ấy thích vung tiền.
- 伍形tính từ
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
- 。
Anh ấy là một người nhanh nhẹn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.