Tới nội dung chính

糟蹋

糟蹋
zāotà
tao đạp

phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#13290
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá

    中浪费或毁坏某样东西làngfèi huòzhě huǐhuài mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Đừng lãng phí thức ăn.

  2. 貳动động từ

    biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho

    中破坏或损害某样东西pòhuài huò sǔnhài mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Bạn đừng lãng phí thức ăn.

  3. 參动động từ

    mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật

    中用不好的方式对待人或物,使其受到伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò wù, shǐ qī shòudào shānghài huò sunshī

    • 。

      Bạn không thể làm hỏng đồ của người khác.

  4. 肆动động từ

    tàn phá; xúc phạm; hiếp dâm

    中用不好的方式对待人或东西,造成伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò dōngxi, zàochéng shānghài huò sǔnshī

    • 。

      Anh ta đã làm ô uế danh tiếng của cô ấy.

  5. 伍动động từ

    lãng phí; phá hoại; làm hỏng; xúc phạm

    中浪费或损坏;不尊重làngfèi huòzhě sunhuǎi; bù zūnjìng

糟
zāo
tao
BỘ THỦ⽶
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu