糟蹋
phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá
NGHĨA
- 壹动động từ
phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá
中浪费或毁坏某样东西làngfèi huòzhě huǐhuài mǒuyàng dōngxi
- 。
Đừng lãng phí thức ăn.
- 貳动động từ
biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho
中破坏或损害某样东西pòhuài huò sǔnhài mǒuyàng dōngxi
- 。
Bạn đừng lãng phí thức ăn.
- 參动động từ
mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật
中用不好的方式对待人或物,使其受到伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò wù, shǐ qī shòudào shānghài huò sunshī
- 。
Bạn không thể làm hỏng đồ của người khác.
- 肆动động từ
tàn phá; xúc phạm; hiếp dâm
中用不好的方式对待人或东西,造成伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò dōngxi, zàochéng shānghài huò sǔnshī
- 。
Anh ta đã làm ô uế danh tiếng của cô ấy.
- 伍动động từ
lãng phí; phá hoại; làm hỏng; xúc phạm
中浪费或损坏;不尊重làngfèi huòzhě sunhuǎi; bù zūnjìng
phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá
NGHĨA
- 壹动động từ
phí phạm; làm hư hỏng; tàn phá
中浪费或毁坏某样东西làngfèi huòzhě huǐhuài mǒuyàng dōngxi
- 。
Đừng lãng phí thức ăn.
- 貳动động từ
biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho
中破坏或损害某样东西pòhuài huò sǔnhài mǒuyàng dōngxi
- 。
Bạn đừng lãng phí thức ăn.
- 參动động từ
mang tính biểu tượng; đặc trưng nổi bật
中用不好的方式对待人或物,使其受到伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò wù, shǐ qī shòudào shānghài huò sunshī
- 。
Bạn không thể làm hỏng đồ của người khác.
- 肆动động từ
tàn phá; xúc phạm; hiếp dâm
中用不好的方式对待人或东西,造成伤害或损失yòng búhǎo de fāngshì duìdài rén huò dōngxi, zàochéng shānghài huò sǔnshī
- 。
Anh ta đã làm ô uế danh tiếng của cô ấy.
- 伍动động từ
lãng phí; phá hoại; làm hỏng; xúc phạm
中浪费或损坏;不尊重làngfèi huòzhě sunhuǎi; bù zūnjìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)