没有规矩,不成方圆

没有规矩,不成方圆
méiyǒuguīju,chéngfāngyuán

Không có khuôn phép thì chẳng nên cơ đồ; không có quy tắc thì không thành việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Không có khuôn phép thì chẳng nên cơ đồ; không có quy tắc thì không thành việc [thành ngữ]

    • Không có quy tắc, không làm nên việc gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.