Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风景
风景
phong cảnh
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6158
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
中自然界中美丽的山水和景物zìránjiè zhōng měilì de shānhuǐ hé jǐngwù
- 。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
风景
Phồn thể風景
phong cảnh
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6158
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
中自然界中美丽的山水和景物zìránjiè zhōng měilì de shānhuǐ hé jǐngwù
- 。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao