风景

风景
fēngjǐng
phong cảnh

phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6158
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc

    自然界中美丽的山水和景物zìránjiè zhōng měilì de shānhuǐ hé jǐngwù

    • Phong cảnh ở đây rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.