Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
/
享受
享受
hưởng thọ
hưởng; tận hưởng
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1156Lượng từ 种
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưởng; tận hưởng
中得到快乐或满足dédào kuàilè huò mǎnzú
- 。
Tôi thích tận hưởng cuộc sống.
- 貳动động từ
tận hưởng; hưởng thụ
中获得快乐或满足;用愉快的方式度过huòdé kuàilè huò mǎnzú; yòng yúkuài de fāngshì dùguò
- 參动động từ
tận hưởng; hưởng thụ
中得到愉快的感受或好处dédào yúkuài de gǎnshòu huò hǎochù
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
享受
Phồn thể享
hưởng thọ
hưởng; tận hưởng
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1156Lượng từ 种
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưởng; tận hưởng
中得到快乐或满足dédào kuàilè huò mǎnzú
- 。
Tôi thích tận hưởng cuộc sống.
- 貳动động từ
tận hưởng; hưởng thụ
中获得快乐或满足;用愉快的方式度过huòdé kuàilè huò mǎnzú; yòng yúkuài de fāngshì dùguò
- 參动động từ
tận hưởng; hưởng thụ
中得到愉快的感受或好处dédào yúkuài de gǎnshòu huò hǎochù
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo