品味

品味
pǐnwèi
phẩm vị

thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị

3 nghĩa#6733
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị

    • Gu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.

  2. động từ

    thưởng thức; nếm thử; thị hiếu (phong cách sống)

    细致地尝试或欣赏某种东西xìzhì de chángshì huò xīnshǎng mǒuzhǒng dōngxi

    • Mời bạn nếm thử trà mới của chúng tôi.

  3. động từ

    tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)

    仔细欣赏和感受事物的好处zǐxì xīnshǎng hé gǎnshòu shìwù de hǎochù

    • Tôi thích thưởng thức cuộc sống.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.