- 口khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị
thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị
Gu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.
thưởng thức; nếm thử; thị hiếu (phong cách sống)
中细致地尝试或欣赏某种东西xìzhì de chángshì huò xīnshǎng mǒuzhǒng dōngxi
Mời bạn nếm thử trà mới của chúng tôi.
tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)
中仔细欣赏和感受事物的好处zǐxì xīnshǎng hé gǎnshòu shìwù de hǎochù
Tôi thích thưởng thức cuộc sống.
thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị
thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị
Gu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.
thưởng thức; nếm thử; thị hiếu (phong cách sống)
中细致地尝试或欣赏某种东西xìzhì de chángshì huò xīnshǎng mǒuzhǒng dōngxi
Mời bạn nếm thử trà mới của chúng tôi.
tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)
中仔细欣赏和感受事物的好处zǐxì xīnshǎng hé gǎnshòu shìwù de hǎochù
Tôi thích thưởng thức cuộc sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.