品味
thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị
- 。
Gu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.
- 貳动động từ
thưởng thức; nếm thử; thị hiếu (phong cách sống)
中细致地尝试或欣赏某种东西xìzhì de chángshì huò xīnshǎng mǒuzhǒng dōngxi
- 。
Mời bạn nếm thử trà mới của chúng tôi.
- 參动động từ
tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)
中仔细欣赏和感受事物的好处zǐxì xīnshǎng hé gǎnshòu shìwù de hǎochù
- 。
Tôi thích thưởng thức cuộc sống.
thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm mỹ; khẩu vị; gu thẩm mỹ; phẩm vị
- 。
Gu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.
- 貳动động từ
thưởng thức; nếm thử; thị hiếu (phong cách sống)
中细致地尝试或欣赏某种东西xìzhì de chángshì huò xīnshǎng mǒuzhǒng dōngxi
- 。
Mời bạn nếm thử trà mới của chúng tôi.
- 參动động từ
tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)
中仔细欣赏和感受事物的好处zǐxì xīnshǎng hé gǎnshòu shìwù de hǎochù
- 。
Tôi thích thưởng thức cuộc sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối