Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
观赏
观赏
quan thưởng
thưởng thức; thưởng ngoạn; ngắm nhìn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6251
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức; thưởng ngoạn; ngắm nhìn
中看某种美好的东西而感到高兴kàn mǒu zhǒng měihǎo de dōngxi ér gǎndào gaoxìng
- 。
Chúng ta đi ngắm cảnh.
- 貳形tính từ
trang trí; trang hoàng; đồ trang trí
中用来装饰或美化环境的;具有装饰作用的yòng lái zhuāngshì huò měihuà huánjìng de;jùyǒu zhuāngshì zuòyòng de
- 。
Loài thực vật này có giá trị làm cảnh rất cao.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
观赏
Phồn thể觀賞
quan thưởng
thưởng thức; thưởng ngoạn; ngắm nhìn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6251
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức; thưởng ngoạn; ngắm nhìn
中看某种美好的东西而感到高兴kàn mǒu zhǒng měihǎo de dōngxi ér gǎndào gaoxìng
- 。
Chúng ta đi ngắm cảnh.
- 貳形tính từ
trang trí; trang hoàng; đồ trang trí
中用来装饰或美化环境的;具有装饰作用的yòng lái zhuāngshì huò měihuà huánjìng de;jùyǒu zhuāngshì zuòyòng de
- 。
Loài thực vật này có giá trị làm cảnh rất cao.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)