佩服

佩服
pèi
bội phục

ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7567
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    很尊重和赞美某人;认为某人很好hěn zūnzhòng hé zànměi mǒurén;rènwéi mǒurén hěn hǎo

    • Tôi rất khâm phục anh ấy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.