艺术
艺术
nghệ thuật
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2169
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
中用创意和技能创作的美的作品或活动yòng chuàngyi hé jìnéng chuàngzuò de měi de zuòpǐn huò huódòng
- 。
Tôi thích nghệ thuật.
Đang tải…
艺术
Phồn thể藝術
nghệ thuật
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2169
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình
中用创意和技能创作的美的作品或活动yòng chuàngyi hé jìnéng chuàngzuò de měi de zuòpǐn huò huódòng
- 。
Tôi thích nghệ thuật.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)