Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
电影
phim; điện ảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim; điện ảnh
中用摄影机拍摄的艺术作品,放映时能看到活动的画面和听到声音yòng shèyǐngjī pāishè de yìshù zuòpǐn, fàngyìng shí néng kàndào huódòng de huàhuà hé tīngdào shēngyīn
- 。
Tôi thích xem phim.
- 。
Hiệu ứng hình ảnh trong bộ phim này thật sự rất ấn tượng.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
- ,。
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
- 。
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
解字
GIẢI TỰphim; điện ảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim; điện ảnh
中用摄影机拍摄的艺术作品,放映时能看到活动的画面和听到声音yòng shèyǐngjī pāishè de yìshù zuòpǐn, fàngyìng shí néng kàndào huódòng de huàhuà hé tīngdào shēngyīn
- 。
Tôi thích xem phim.
- 。
Hiệu ứng hình ảnh trong bộ phim này thật sự rất ấn tượng.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
- ,。
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
- 。
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo