电影

电影
diànyǐng
điện ảnh

phim; điện ảnh

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#579Lượng từ 场 / 片 / 部
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phim; điện ảnh

    用摄影机拍摄的艺术作品,放映时能看到活动的画面和听到声音yòng shèyǐngjī pāishè de yìshù zuòpǐn, fàngyìng shí néng kàndào huódòng de huàhuà hé tīngdào shēngyīn

    • Tôi thích xem phim.

    • Hiệu ứng hình ảnh trong bộ phim này thật sự rất ấn tượng.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh đã xem phim ấy chưa ?

    • Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

    • Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.