树高千丈,叶落归根

树高千丈,叶落归根
shùgāoqiānzhàng,luòguīgēn

cây dù cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây dù cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]

    • Cây cao ngàn trượng, lá rụng về cội.

  2. danh từ

    dù cây cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội (dù đi xa đến đâu cũng nhớ về nguồn gốc) [thành ngữ]

  3. danh từ

    dù cây cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.