有仇不报非君子,有冤不伸枉为人

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
yǒuchóubàofēijūn,yǒuyuānshēnwǎngwéirén

Có thù không báo chẳng phải quân tử, có oan không rửa uổng làm người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Có thù không báo chẳng phải quân tử, có oan không rửa uổng làm người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.