Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
Có thù không báo chẳng phải quân tử, có oan không rửa uổng làm người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Có thù không báo chẳng phải quân tử, có oan không rửa uổng làm người [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 申thân(duỗi ra, trình bày)HÌNH THANH
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
⿰(xếp ngang)
?
?
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
Phồn thể有仇不報非君子,有冤不伸枉為人
Có thù không báo chẳng phải quân tử, có oan không rửa uổng làm người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Có thù không báo chẳng phải quân tử, có oan không rửa uổng làm người [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 申thân(duỗi ra, trình bày)HÌNH THANH
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư