shēn
thân
bộ điền · 5 nét

trình bày; nêu rõ

7 nghĩa#47801
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày; nêu rõ

    • Xin hãy trình bày lập trường của bạn.

  2. động từ

    giải thích; trình bày (nỗi lòng)

    • Xin bạn giải thích rõ một chút.

  3. danh từ

    Thân (chi thứ 9: 3-5 giờ chiều, tháng 7 âm lịch, năm Khỉ)

    • Giờ Thân là từ ba giờ đến năm giờ chiều.

  4. động từ

    vươn ra; duỗi ra; mở rộng

    • Xin hãy trình bày rõ lập trường của bạn.

  5. danh từ

    góc 240 độ; hướng tây nam

    • Thân là một phương vị cổ đại.

  6. danh từ

    họ Thẩm

  7. danh từ

    Thượng Hải

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.