救人一命胜造七级浮屠

救人一命胜造七级浮屠
jiùrénmìngshèngzào
cứu nhân nhất mệnh thắng tạo thất cấp phù đồ

cứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng tháp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng tháp [thành ngữ]

    • Cứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng tháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.