gào
cáo
bộ khẩu · 7 nét

nói; bảo; báo

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6438
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói; bảo; báo

    用言语说出来;表达意思yòng yányǔ shuōchūlái; biǎodá yìsi

    • Anh ấy nói cho tôi một bí mật.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.

  2. động từ

    báo cáo; thông báo; tố cáo

    用言语或书面形式向别人说明某件事yòng yányǔ huò shūmiàn xíngshì xiàng biérén shuōmíng mǒu jiàn shì

    • Anh ấy báo cho tôi một tin tốt.

  3. động từ

    kiện; thưa kiện; tố cáo

    向法院提出诉讼请求;控告别人xiàng fǎyuàn tíchū sùsòng qǐngqiú;kònggào biérén

    • Anh ấy muốn đi kiện.

  4. động từ

    tố cáo; tố giác; báo cáo

    向有关部门报告某人的坏事或犯罪xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de huàishì huò fànzuì

    • Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.