Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
者
người (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính chất đó)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
người (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính chất đó)
中实施某个行为或具有某种特征的人shíshī mǒuɡè xíngwéi huò jùyǒu mǒuzhǒng tèzhēnɡ de rén
- ?
Tác giả là ai?
- 貳助trợ từ
người; kẻ; (hậu tố chỉ người làm hoặc có đặc điểm gì đó)
中表示人或做某事的人biǎoshì rén huò zuò mǒu shì de rén
- 參助trợ từ
người (làm/liên quan đến ...); giả (hậu tố chỉ người)
中表示做某事或具有某种身份的人biǎoshì zuò mǒushì huò jùyǒu mǒuzhǒng shēnfèn de rén
- ?
Tác giả là ai?
- 肆助trợ từ
người; kẻ; (tiếp vị ngữ chỉ người hoặc sự vật)
中用在名词或动词后面,表示做某事的人或某种人yòngzài míngcí huò dòngcí hòumiàn, biǎoshì zuò mǒushì de rén huò mǒuzhǒng rén
- 伍助trợ từ
(dùng sau một số hoặc 後/后 hoặc 前 để chỉ cái gì đó được đề cập trước đó)
中用在数字、前、后等词后面,代表前面提到的人或事物yòng zài shùzì、qián、hòu děng cí hòumiàn,dàibiǎo qiánmiàn tídào de rén huò shìwù
- 。
Cái trước là sách của tôi.
- 陸助trợ từ
(trợ từ dùng sau một từ/cụm từ, để tạo điểm dừng trước khi định nghĩa từ đó)
中用在词或短语后面,表示停顿,用来定义或说明前面的内容yòng zài cí huò duǎnyǔ hòumiàn, biǎoshì tíngdùn, yònglái dìngyì huò shuōmíng qiánmiàn de nèiróng
- ,。
Độc giả, chính là người đọc sách.
- 柒助trợ từ
(cổ) dùng ở cuối câu mệnh lệnh
中用在句子末尾的虚词yòng zài jùzi mòwěi de xūcí
- 捌代đại từ
này; đây (cũ)
中指这个人或这件事zhǐ zhège rén huò zhè jiàn shì
- 。
Người đến là khách.
解字
GIẢI TỰngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính chất đó)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
người (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính chất đó)
中实施某个行为或具有某种特征的人shíshī mǒuɡè xíngwéi huò jùyǒu mǒuzhǒng tèzhēnɡ de rén
- ?
Tác giả là ai?
- 貳助trợ từ
người; kẻ; (hậu tố chỉ người làm hoặc có đặc điểm gì đó)
中表示人或做某事的人biǎoshì rén huò zuò mǒu shì de rén
- 參助trợ từ
người (làm/liên quan đến ...); giả (hậu tố chỉ người)
中表示做某事或具有某种身份的人biǎoshì zuò mǒushì huò jùyǒu mǒuzhǒng shēnfèn de rén
- ?
Tác giả là ai?
- 肆助trợ từ
người; kẻ; (tiếp vị ngữ chỉ người hoặc sự vật)
中用在名词或动词后面,表示做某事的人或某种人yòngzài míngcí huò dòngcí hòumiàn, biǎoshì zuò mǒushì de rén huò mǒuzhǒng rén
- 伍助trợ từ
(dùng sau một số hoặc 後/后 hoặc 前 để chỉ cái gì đó được đề cập trước đó)
中用在数字、前、后等词后面,代表前面提到的人或事物yòng zài shùzì、qián、hòu děng cí hòumiàn,dàibiǎo qiánmiàn tídào de rén huò shìwù
- 。
Cái trước là sách của tôi.
- 陸助trợ từ
(trợ từ dùng sau một từ/cụm từ, để tạo điểm dừng trước khi định nghĩa từ đó)
中用在词或短语后面,表示停顿,用来定义或说明前面的内容yòng zài cí huò duǎnyǔ hòumiàn, biǎoshì tíngdùn, yònglái dìngyì huò shuōmíng qiánmiàn de nèiróng
- ,。
Độc giả, chính là người đọc sách.
- 柒助trợ từ
(cổ) dùng ở cuối câu mệnh lệnh
中用在句子末尾的虚词yòng zài jùzi mòwěi de xūcí
- 捌代đại từ
này; đây (cũ)
中指这个人或这件事zhǐ zhège rén huò zhè jiàn shì
- 。
Người đến là khách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜
- 䎝