Tới nội dung chính

孚

孚
fú
phu
⼦bộ tử · 7 nét

tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

    • 。

      Anh ấy được mọi người tin tưởng.

  2. 貳动động từ

    tin phục; tâm phục; tin tưởng và phục

    • 。

      Anh ấy tin lời tôi.

孚
fú
phu
BỘ THỦ⼦
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu