放心
放心
phóng tâm
yên tâm; an lòng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1344
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yên tâm; an lòng
中不再担心;心里感到安全和满足búzài dānxīn; xīnli gǎndào ānquán hé mǎnzú
- 。
Bạn cứ yên tâm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
- 貳动động từ
yên tâm; an tâm
中不再担心或忧虑;感到安全、放松búzài dānxīn huò yōulǜ; gǎndào ānquán、fàngsonǎ
- 參动động từ
yên tâm; được trấn an; như uống được thuốc an thần
中不再担心或害怕;感到安心búzài dānxīn huò hàipà;gǎndào ānxīn
Đang tải…
放心
Phồn thể放
phóng tâm
yên tâm; an lòng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1344
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yên tâm; an lòng
中不再担心;心里感到安全和满足búzài dānxīn; xīnli gǎndào ānquán hé mǎnzú
- 。
Bạn cứ yên tâm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
- 貳动động từ
yên tâm; an tâm
中不再担心或忧虑;感到安全、放松búzài dānxīn huò yōulǜ; gǎndào ānquán、fàngsonǎ
- 參动động từ
yên tâm; được trấn an; như uống được thuốc an thần
中不再担心或害怕;感到安心búzài dānxīn huò hàipà;gǎndào ānxīn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.